Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
再
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 再 (zài) — thứ tự nét chuẩn
再
zài
lại, nữa; hơn, nữa
Ví dụ
再
见
!
Nghĩa của 再 →
Tập viết
Từ liên quan với 再
再见
zài
jiàn
tạm biệt
再次
zài
cì
lần nữa, lại (một lần nữa)
一再
yī
zài
nhiều lần; lặp đi lặp lại
再三
zài
sān
nhiều lần
再也
zài
yě
lại cũng, không thể... nữa (hết)
不再
bù
zài
không còn, chẳng... nữa
再接再厉
zài
jiē
zài
lì
再说
zài
shuō
lại nói, hơn nữa (còn nữa)
再生
zài
shēng
tái sinh, hồi sinh (sống lại)