Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
再也
HSK 5
Cách viết từ 再也 (zài yě) — thứ tự nét từng chữ
再也
zài
yě
lại cũng, không thể... nữa (hết)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
lại, nữa; hơn, nữa
Học chữ 再
Dừng
Phát lại
Chậm
Yě
cũng
Học chữ 也
Ví dụ
他
再
也
不
想
回
到
那
里
了
。
Nghĩa của 再也 →
Tập viết từng chữ
再
也
Từ liên quan với 再也
也
Yě
cũng
再见
zài
jiàn
tạm biệt
再
zài
lại, nữa; hơn, nữa
也许
yě
xǔ
có lẽ
再次
zài
cì
lần nữa, lại (một lần nữa)
一再
yī
zài
nhiều lần; lặp đi lặp lại
再三
zài
sān
nhiều lần
也好
yě
hǎo
cũng được, cũng tốt (thôi)
不再
bù
zài
không còn, chẳng... nữa
再接再厉
zài
jiē
zài
lì
再说
zài
shuō
lại nói, hơn nữa (còn nữa)
再生
zài
shēng
tái sinh, hồi sinh (sống lại)