Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 一再 (yī zài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
一再
HSK 5
Cách viết từ 一再
一再
yī
zài
nhiều lần; lặp đi lặp lại
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 10
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
lại, nữa; hơn, nữa
Học chữ 再
Ví dụ
他
一
再
强
调
这
一
点
。
Tập viết từng chữ
一
再
Từ liên quan với 一再
一
yī
số 10
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
再见
zài
jiàn
tạm biệt
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
一下儿
yī
xià
r
một chút; một xíu (thời gian ngắn)
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
第一
dì
yī
一起
yī
qǐ
cùng nhau
一下
yī
xià
再
zài
lại, nữa; hơn, nữa