Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 再说 (zài shuō) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
再说
HSK 6
Cách viết từ 再说
再说
zài
shuō
lại nói, hơn nữa (còn nữa)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
lại, nữa; hơn, nữa
Học chữ 再
Dừng
Phát lại
Chậm
shuì
nói
Học chữ 说
Ví dụ
这
件
事
不
急
,
以
后
再
说
。
Tập viết từng chữ
再
说
Từ liên quan với 再说
说
shuì
nói
再见
zài
jiàn
tạm biệt
说话
shuō
huà
nói chuyện
再
zài
lại, nữa; hơn, nữa
听说
tīng
shuō
nghe nói
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
说明
shuō
míng
(đgt) giải thích; chứng minh; (dt) sự giải thích; hướng dẫn
小说
xiǎo
shuō
tiểu thuyết
一般来说
yī
bān
lái
shuō
nói chung
传说
chuán
shuō
thuật lại, kể lại, tương truyền
胡说
hú
shuō
据说
jù
shuō
nghe đâu, nghe nói, nghe đồn