Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 再接再厉 (zài jiē zài lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
再接再厉
HSK 6
Cách viết từ 再接再厉
再接再厉
zài
jiē
zài
lì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
lại, nữa; hơn, nữa
Học chữ 再
Dừng
Phát lại
Chậm
jiē
nhận; đón; tiếp
Học chữ 接
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
再
接
Từ liên quan với 再接再厉
再见
zài
jiàn
tạm biệt
再
zài
lại, nữa; hơn, nữa
接到
jiē
dào
nhận được; đón được
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
接
jiē
nhận; đón; tiếp
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
厉害
lì
hai
lợi hại, dữ dội
直接
zhí
jiē
trực tiếp
接触
jiē
chù
tiếp xúc, chạm trán
接待
jiē
dài
tiếp đãi, chiêu đãi, tiếp đón
接近
jiē
jìn
gần, tiếp cận, gần gũi; gần giống, tương tự