Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 接触 (jiē chù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
接触
HSK 5
Cách viết từ 接触
接触
jiē
chù
tiếp xúc, chạm trán
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiē
nhận; đón; tiếp
Học chữ 接
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
通
过
这
次
活
动
,
我
接
触
到
了
很
多
人
。
Tập viết từng chữ
接
Từ liên quan với 接触
接到
jiē
dào
nhận được; đón được
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
接
jiē
nhận; đón; tiếp
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
直接
zhí
jiē
trực tiếp
接待
jiē
dài
tiếp đãi, chiêu đãi, tiếp đón
接近
jiē
jìn
gần, tiếp cận, gần gũi; gần giống, tương tự
迎接
yíng
jiē
đón tiếp, chào đón; nghênh tiếp
连接
lián
jiē
kết nối, nối lại
触犯
chù
fàn
间接
jiàn
jiē
gián tiếp