Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 迎接 (yíng jiē) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
迎接
HSK 5
Cách viết từ 迎接
迎接
yíng
jiē
đón tiếp, chào đón; nghênh tiếp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jiē
nhận; đón; tiếp
Học chữ 接
Ví dụ
我
们
需
要
迎
接
。
Tập viết từng chữ
接
Từ liên quan với 迎接
接到
jiē
dào
nhận được; đón được
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
欢迎
huān
yíng
(đgt) hoan nghênh; chào đón; (thán) hoan nghênh; chào mừng
接
jiē
nhận; đón; tiếp
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
直接
zhí
jiē
trực tiếp
接触
jiē
chù
tiếp xúc, chạm trán
接待
jiē
dài
tiếp đãi, chiêu đãi, tiếp đón
接近
jiē
jìn
gần, tiếp cận, gần gũi; gần giống, tương tự
连接
lián
jiē
kết nối, nối lại
间接
jiàn
jiē
gián tiếp