Đang tải...
Pinyin không dấu: yingjie / ying jie
迎接 (yíng jiē) nghĩa là “đón tiếp, chào đón; nghênh tiếp”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们需要迎接。
Wǒmen xūyào yíngjiē.
We need meet, welcome.
Cập nhật: 2026-05-27