Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 接着 (jiē zhe) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
接着
HSK 4
Cách viết từ 接着
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiē
nhận; đón; tiếp
Học chữ 接
Dừng
Phát lại
Chậm
zhāo
đang
Học chữ 着
Ví dụ
他
接
着
说
。
Tập viết từng chữ
接
着
Từ liên quan với 接着
着
zhāo
đang
接到
jiē
dào
nhận được; đón được
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
接
jiē
nhận; đón; tiếp
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
随着
suí
zhe
theo, dựa theo
直接
zhí
jiē
trực tiếp
睡着
shuì
zháo
ngủ thiếp đi
接触
jiē
chù
tiếp xúc, chạm trán
接待
jiē
dài
tiếp đãi, chiêu đãi, tiếp đón
接近
jiē
jìn
gần, tiếp cận, gần gũi; gần giống, tương tự