Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 间接 (jiàn jiē) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
间接
HSK 6
Cách viết từ 间接
间接
jiàn
jiē
gián tiếp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiān
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
Học chữ 间
Dừng
Phát lại
Chậm
jiē
nhận; đón; tiếp
Học chữ 接
Ví dụ
他
间
接
地
表
达
了
不
满
。
Tập viết từng chữ
间
接
Từ liên quan với 间接
间
jiān
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
房间
fáng
jiān
phòng
时间
shí
jiān
thời gian
接到
jiē
dào
nhận được; đón được
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
接
jiē
nhận; đón; tiếp
洗手间
xǐ
shǒu
jiān
phòng vệ sinh
中间
zhōng
jiān
giữa, ở giữa; trong, bên trong
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
卫生间
wèi
shēng
jiān
nhà vệ sinh
之间
zhī
jiān
giữa