Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
间
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 间 (jiān) — thứ tự nét chuẩn
间
jiān
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
Ví dụ
我
有
两
间
房
。
Nghĩa của 间 →
Tập viết
Từ liên quan với 间
房间
fáng
jiān
phòng
时间
shí
jiān
thời gian
洗手间
xǐ
shǒu
jiān
phòng vệ sinh
中间
zhōng
jiān
giữa, ở giữa; trong, bên trong
卫生间
wèi
shēng
jiān
nhà vệ sinh
之间
zhī
jiān
giữa
空间
kōng
jiān
không gian
期间
qī
jiān
trong thời gian
夜间
yè
jiān
ban đêm, buổi tối (về đêm)
间谍
jiàn
dié
间隔
jiàn
gé
间接
jiàn
jiē
gián tiếp