Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 房间 (fáng jiān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
房间
HSK 2
Cách viết từ 房间
房间
fáng
jiān
phòng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jiān
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
Học chữ 间
Ví dụ
房
间
很
干
净
。
Tập viết từng chữ
间
Từ liên quan với 房间
间
jiān
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
房子
fáng
zi
nhà, nhà cửa
时间
shí
jiān
thời gian
住房
zhù
fáng
nhà ở
洗手间
xǐ
shǒu
jiān
phòng vệ sinh
中间
zhōng
jiān
giữa, ở giữa; trong, bên trong
房屋
fáng
wū
nhà, ngôi nhà
房租
fáng
zū
tiền thuê nhà
厨房
chú
fáng
nhà bếp, phòng bếp
房东
fáng
dōng
chủ trọ, chủ nhà
卫生间
wèi
shēng
jiān
nhà vệ sinh
之间
zhī
jiān
giữa