Đang tải...
Phồn thể: 房間
Pinyin không dấu: fangjian / fang jian
房间 (fáng jiān) nghĩa là “phòng”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 房間 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 间,个
Tập viết từng chữ:
房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng.
The room is very clean.
Cập nhật: 2026-05-27