Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 住房 (zhù fáng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
住房
HSK 2
Cách viết từ 住房
住房
zhù
fáng
nhà ở
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhù
sống, ở, cư trú
Học chữ 住
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
里
的
住
房
很
贵
。
Tập viết từng chữ
住
Từ liên quan với 住房
住
zhù
sống, ở, cư trú
房子
fáng
zi
nhà, nhà cửa
记住
jì
zhu
nhớ, ghi nhớ, nhớ kỹ
房间
fáng
jiān
phòng
住院
zhù
yuàn
nhập viện
站住
zhàn
zhù
đứng lại
抓住
zhuā
zhù
bắt được, tóm được; nắm bắt, nắm chắc; thu hút, hấp dẫn
房屋
fáng
wū
nhà, ngôi nhà
房租
fáng
zū
tiền thuê nhà
厨房
chú
fáng
nhà bếp, phòng bếp
房东
fáng
dōng
chủ trọ, chủ nhà
忍不住
rěn
bu
zhù
không thể chịu nổi, không nhịn được