Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 房东 (fáng dōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
房东
HSK 4
Cách viết từ 房东
房东
fáng
dōng
chủ trọ, chủ nhà
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
dōng
Đông (phía, hướng)
Học chữ 东
Ví dụ
我
的
房
东
很
好
。
Tập viết từng chữ
东
Từ liên quan với 房东
东西
dōng
xī
Đông Tây; đồ, đồ vật, đồ dùng
房子
fáng
zi
nhà, nhà cửa
东边
dōng
bian
Phía Đông, hướng Đông
房间
fáng
jiān
phòng
东方
Dōng
fāng
phương đông
东北
Dōng
běi
đông bắc
住房
zhù
fáng
nhà ở
东南
dōng
nán
đông nam
东
dōng
Đông (phía, hướng)
房屋
fáng
wū
nhà, ngôi nhà
东部
dōng
bù
phía Đông, miền Đông
房租
fáng
zū
tiền thuê nhà