Đang tải...
Phồn thể: 房東
Pinyin không dấu: fangdong / fang dong
房东 (fáng dōng) nghĩa là “chủ trọ, chủ nhà”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 房東 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我的房东很好。
Wǒ de fángdōng hěn hǎo.
My landlord is very good.
Cập nhật: 2026-05-27