Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 厨房 (chú fáng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
厨房
HSK 4
Cách viết từ 厨房
厨房
chú
fáng
nhà bếp, phòng bếp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
在
厨
房
做
饭
。
Từ liên quan với 厨房
房子
fáng
zi
nhà, nhà cửa
房间
fáng
jiān
phòng
住房
zhù
fáng
nhà ở
房屋
fáng
wū
nhà, ngôi nhà
房租
fáng
zū
tiền thuê nhà
房东
fáng
dōng
chủ trọ, chủ nhà
病房
bìng
fáng
phòng bệnh, buồng bệnh
厨师
chú
shī
đầu bếp, người làm bếp
书房
shū
fáng
phòng sách (nghiên cứu)
楼房
lóu
fáng
tòa nhà (cao), nhà lầu
房价
fáng
jià
giá nhà (bất động sản)