Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 楼房 (lóu fáng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
楼房
HSK 6
Cách viết từ 楼房
楼房
lóu
fáng
tòa nhà (cao), nhà lầu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lóu
tầng, lầu; toà nhà, toà lầu
Học chữ 楼
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
一
带
盖
了
很
多
新
楼
房
。
Tập viết từng chữ
楼
Từ liên quan với 楼房
房子
fáng
zi
nhà, nhà cửa
楼下
lóu
xià
tầng dưới
楼上
lóu
shàng
tầng trên
教学楼
jiào
xué
lóu
toà dạy học, khu giảng đường
房间
fáng
jiān
phòng
住房
zhù
fáng
nhà ở
楼
lóu
tầng, lầu; toà nhà, toà lầu
房屋
fáng
wū
nhà, ngôi nhà
房租
fáng
zū
tiền thuê nhà
厨房
chú
fáng
nhà bếp, phòng bếp
房东
fáng
dōng
chủ trọ, chủ nhà
大楼
dà
lóu
tòa nhà lớn