Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 大楼 (dà lóu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
大楼
HSK 4
Cách viết từ 大楼
大楼
dà
lóu
tòa nhà lớn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
lóu
tầng, lầu; toà nhà, toà lầu
Học chữ 楼
Ví dụ
这
栋
大
楼
有
二
十
层
。
Tập viết từng chữ
大
楼
Từ liên quan với 大楼
大
dà
to, lớn
大学
Dà
xué
đại học
楼下
lóu
xià
tầng dưới
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
楼上
lóu
shàng
tầng trên
教学楼
jiào
xué
lóu
toà dạy học, khu giảng đường
大家
dà
jiā
mọi người
长大
zhǎng
dà
lớn lên
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn