Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 厨师 (chú shī) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
厨师
HSK 6
Cách viết từ 厨师
厨师
chú
shī
đầu bếp, người làm bếp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
家
餐
厅
的
厨
师
来
自
法
国
,
厨
艺
精
湛
。
Từ liên quan với 厨师
老师
lǎo
shī
giáo viên
教师
jiào
shī
giáo viên
厨房
chú
fáng
nhà bếp, phòng bếp
律师
lü
shī
luật sư
师傅
shī
fu
sư phụ, thầy
工程师
gōng
chéng
shī
kỹ sư
摄影师
shè
yǐng
shī
nhiếp ảnh gia
师范
shī
fàn
大师
dà
shī
đại sư, bậc thầy
设计师
shè
jì
shī
nhà thiết kế (kiến trúc, thời trang)
师父
shī
fu
sư phụ (người thầy)
师生
shī
shēng
thầy trò (giáo viên và học sinh)