Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 师父 (shī fu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
师父
HSK 6
Cách viết từ 师父
师父
shī
fu
sư phụ (người thầy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
拜
了
一
位
名
厨
为
师
父
。
Từ liên quan với 师父
老师
lǎo
shī
giáo viên
教师
jiào
shī
giáo viên
父母
fù
mǔ
bố mẹ
父亲
fù
qīn
bố, phụ thân
律师
lü
shī
luật sư
师傅
shī
fu
sư phụ, thầy
工程师
gōng
chéng
shī
kỹ sư
摄影师
shè
yǐng
shī
nhiếp ảnh gia
师范
shī
fàn
祖父
zǔ
fù
ông nội (tổ phụ)
大师
dà
shī
đại sư, bậc thầy
设计师
shè
jì
shī
nhà thiết kế (kiến trúc, thời trang)