Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 病房 (bìng fáng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
病房
HSK 6
Cách viết từ 病房
病房
bìng
fáng
phòng bệnh, buồng bệnh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bìng
bệnh
Học chữ 病
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
护
士
在
病
房
里
巡
视
。
Tập viết từng chữ
病
Từ liên quan với 病房
病
bìng
bệnh
房子
fáng
zi
nhà, nhà cửa
病人
bìng
rén
người bệnh
看病
kàn
bìng
khám bệnh
房间
fáng
jiān
phòng
生病
shēng
bìng
bị ốm
住房
zhù
fáng
nhà ở
房屋
fáng
wū
nhà, ngôi nhà
房租
fáng
zū
tiền thuê nhà
厨房
chú
fáng
nhà bếp, phòng bếp
房东
fáng
dōng
chủ trọ, chủ nhà
病毒
bìng
dú
vi rút