Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 乘客 (chéng kè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
乘客
HSK 5
Cách viết từ 乘客
乘客
chéng
kè
hành khách
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chéng
đi xe, cưỡi (ngựa…)
Học chữ 乘
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
飞
机
上
有
三
百
名
乘
客
。
Tập viết từng chữ
乘
Từ liên quan với 乘客
不客气
bù
kè
qi
không có gì, đừng khách sáo
游客
yóu
kè
du khách
旅客
lǚ
kè
hành khách; du khách
请客
qǐng
kè
mời khách; đãi khách
客人
kè
rén
khách
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
乘坐
chéng
zuò
đi (xe cộ)
顾客
gù
kè
khách hàng
客厅
kè
tīng
phòng khách
好客
hào
kè
客观
kè
guān
khách quan
客气
kè
qi
khách khí, lịch sự