Đang tải...
Pinyin không dấu: chengke / cheng ke
乘客 (chéng kè) nghĩa là “hành khách”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
飞机上有三百名乘客。
Fēijī shàng yǒu sānbǎi míng chéngkè.
There are 300 passengers on the plane.
Cập nhật: 2026-07-18