Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 排队 (pái duì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
排队
HSK 4
Cách viết từ 排队
排队
pái
duì
xếp hàng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
pái
xếp; sắp xếp
Học chữ 排
Dừng
Phát lại
Chậm
duì
đội; nhóm
Học chữ 队
Ví dụ
请
排
队
。
Tập viết từng chữ
排
队
Từ liên quan với 排队
队
duì
đội; nhóm
排
pái
xếp; sắp xếp
球队
qiú
duì
đội bóng
队长
duì
zhǎng
đội trưởng
排球
pái
qiú
bóng chuyền
队员
duì
yuán
đội viên, thành viên; đội viên đội thiếu niên tiền phong
乐队
yuè
duì
dàn nhạc, ban nhạc
排名
pái
míng
xếp hạng, thứ hạng, xếp thứ
安排
ān
pái
sắp xếp, sắp đặt
排列
pái
liè
sắp xếp
队伍
duì
wǔ
đội ngũ, hàng ngũ (đoàn thể)
军队
jūn
duì
quân đội