Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 军队 (jūn duì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
军队
HSK 6
Cách viết từ 军队
军队
jūn
duì
quân đội
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
duì
đội; nhóm
Học chữ 队
Ví dụ
军
队
在
边
境
进
行
了
演
练
。
Tập viết từng chữ
队
Từ liên quan với 军队
队
duì
đội; nhóm
球队
qiú
duì
đội bóng
队长
duì
zhǎng
đội trưởng
队员
duì
yuán
đội viên, thành viên; đội viên đội thiếu niên tiền phong
乐队
yuè
duì
dàn nhạc, ban nhạc
排队
pái
duì
xếp hàng
冠军
guàn
jūn
quán quân, nhà vô địch
军事
jūn
shì
quân sự
军人
jūn
rén
quân nhân, bộ đội
队伍
duì
wǔ
đội ngũ, hàng ngũ (đoàn thể)
季军
jì
jūn
将军
jiāng
jūn
tướng quân (chỉ huy)