Đang tải...
Phồn thể: 邊
Pinyin không dấu: bian
边 (biān) nghĩa là “bên; rìa; ven; cạnh; bên cạnh; cận; gần; đường viền”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 2, phồn thể 邊 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
路边有很多花。
Lù biān yǒu hěn duō huā.
There are many flowers by the roadside.
Cập nhật: