Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
将军
HSK 6
Cách viết từ 将军 (jiāng jūn) — thứ tự nét từng chữ
将军
jiāng
jūn
tướng quân (chỉ huy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiāng
sẽ (dùng để chỉ tương lai / gần)
Học chữ 将
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
那
位
将
军
指
挥
了
这
场
战
役
。
Nghĩa của 将军 →
Tập viết từng chữ
将
Từ liên quan với 将军
将来
jiāng
lái
tương lai, sau này, mai sau
将
jiāng
sẽ (dùng để chỉ tương lai / gần)
冠军
guàn
jūn
quán quân, nhà vô địch
军事
jūn
shì
quân sự
军人
jūn
rén
quân nhân, bộ đội
将要
jiāng
yào
sắp (sửa), sẽ muốn
即将
jí
jiāng
sắp; sắp sửa
季军
jì
jūn
将近
jiāng
jìn
gần, ngót, xấp xỉ
将就
jiāng
jiu
军队
jūn
duì
quân đội
亚军
yà
jūn
á quân, giải nhì