Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
将
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 将 (jiāng) — thứ tự nét chuẩn
将
jiāng
sẽ (dùng để chỉ tương lai / gần)
Ví dụ
你
将
来
想
做
什
么
?
Nghĩa của 将 →
Tập viết
Từ liên quan với 将
将来
jiāng
lái
tương lai, sau này, mai sau
将要
jiāng
yào
sắp (sửa), sẽ muốn
即将
jí
jiāng
sắp; sắp sửa
将近
jiāng
jìn
gần, ngót, xấp xỉ
将就
jiāng
jiu
将军
jiāng
jūn
tướng quân (chỉ huy)
必将
bì
jiāng
nhất định sẽ, ắt sẽ