Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 即将 (jí jiāng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
即将
HSK 6
Cách viết từ 即将
即将
jí
jiāng
sắp; sắp sửa
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jiāng
sẽ (dùng để chỉ tương lai / gần)
Học chữ 将
Ví dụ
火
车
即
将
到
站
。
Tập viết từng chữ
将
Từ liên quan với 即将
即使
jí
shǐ
dù cho, tức sử
将来
jiāng
lái
tương lai, sau này, mai sau
将
jiāng
sẽ (dùng để chỉ tương lai / gần)
立即
lì
jí
lập tức
将要
jiāng
yào
sắp (sửa), sẽ muốn
即便
jí
biàn
将近
jiāng
jìn
gần, ngót, xấp xỉ
将就
jiāng
jiu
将军
jiāng
jūn
tướng quân (chỉ huy)
随即
suí
jí
必将
bì
jiāng
nhất định sẽ, ắt sẽ