Câu hỏi thường gặp
- 火 nghĩa là gì?
- 火 (huǒ) nghĩa là “lửa”. Đây là từ thuộc HSK 4.
- 火 đọc (phát âm) thế nào?
- 火 phiên âm pinyin là “huǒ”.
- 火 thuộc HSK mấy?
- 火 thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
- 火 viết thế nào?
- Xem minh hoạ thứ tự nét ở trên; 火 được viết theo thứ tự nét chuẩn. Bấm Tập viết để luyện.