Đang tải...
Cùng gõ “huo” nhưng 火 đọc là huǒ, 或 đọc là huò, 活 đọc là huó. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
火 · huǒ
小心火!
Xiǎoxīn huǒ!
或 · huò
你喝茶或喝水?
Nǐ hē chá huò hē shuǐ?
活 · huó
生活很好。
Shēnghuó hěn hǎo.