Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
伙
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 伙 (huǒ) — thứ tự nét chuẩn
伙
huǒ
(lượng) nhóm; bọn
Ví dụ
他
们
是
好
伙
伴
。
Nghĩa của 伙 →
Tập viết
Từ liên quan với 伙
小伙子
xiǎo
huǒ
zi
chàng trai
伙伴
huǒ
bàn
bạn đồng hành; cộng sự
大伙儿
dà
huǒ
r
mọi người, đại gia đình
合伙
hé
huǒ
家伙
jiā
huo