Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 大伙儿 (dà huǒ r) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
大伙儿
HSK 6
Cách viết từ 大伙儿
大伙儿
dà
huǒ
r
mọi người, đại gia đình
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
huǒ
(lượng) nhóm; bọn
Học chữ 伙
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
大
伙
儿
一
起
去
吃
饭
吧
。
Tập viết từng chữ
大
伙
Từ liên quan với 大伙儿
儿子
ér
zi
con trai
大
dà
to, lớn
哪儿
nǎ
r
ở đâu
女儿
nü
ér
con gái
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
大学
Dà
xué
đại học
这儿
zhè
r
ở đây, chỗ này
那儿
nà
r
chỗ ấy; nơi ấy
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
玩儿
wán
r
chơi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì