Đang tải...
Pinyin không dấu: huo
伙 (huǒ) nghĩa là “(lượng) nhóm; bọn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他们是好伙伴。
Tāmen shì hǎo huǒbàn.
They are good partners.
Cập nhật: 2026-07-18