Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 立即 (lì jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
立即
HSK 5
Cách viết từ 立即
立即
lì
jí
lập tức
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
đứng, lập
Học chữ 立
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
接
到
紧
急
通
知
后
他
立
即
赶
往
事
故
现
场
处
理
问
题
。
Tập viết từng chữ
立
Từ liên quan với 立即
即使
jí
shǐ
dù cho, tức sử
成立
chéng
lì
thành lập, lập nên; hợp lý, có cơ sở, có căn cứ
独立
dú
lì
độc lập
建立
jiàn
lì
lập, thành lập, xây dựng; tạo dựng, hình thành
立刻
lì
kè
ngay, luôn, lập tức, ngay lập tức
立
Lì
đứng, lập
创立
chuàng
lì
sáng lập, thành lập
对立
duì
lì
đối lập, tương phản
孤立
gū
lì
即便
jí
biàn
即将
jí
jiāng
sắp; sắp sửa
立场
lì
chǎng
lập trường, quan điểm