Đang tải...
Phồn thể: 處
Pinyin không dấu: chu
处 (chǔ) nghĩa là “(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 處 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这座城市到处都是高楼大厦。
Zhè zuò chéngshì dàochù dōu shì gāolóu dàshà.
This city is full of skyscrapers everywhere.
Cập nhật: