Đang tải...
Phồn thể: 相處
Pinyin không dấu: xiangchu / xiang chu
相处 (xiāng chǔ) nghĩa là “ở chung; hòa hợp”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 相處 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
同事之间要学会相处融洽建立良好工作关系。
Tóngshì zhījiān yào xuéhuì xiāngchǔ róngqià jiànlì liánghǎo gōngzuò guānxi.
Colleagues should learn to get along harmoniously and establish good working relationships.
Cập nhật: