Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
处
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 处 (chǔ) — thứ tự nét chuẩn
处
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
Ví dụ
这
座
城
市
到
处
都
是
高
楼
大
厦
。
Nghĩa của 处 →
Tập viết
Từ liên quan với 处
坏处
huài
chu
điểm xấu; tác hại
长处
cháng
chù
sở trường, điểm mạnh, ưu điểm
短处
duǎn
chù
khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
到处
dào
chù
khắp nơi
好处
hǎo
chǔ
lợi ích; chỗ tốt
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
处理
chǔ
lǐ
xử lý, giải quyết; trừng phạt; soạn thảo, gia công
相处
xiāng
chǔ
ở chung; hòa hợp
处在
chǔ
zài
ở vào (trong)…
深处
shēn
chù
nơi sâu, chỗ sâu
处罚
chǔ
fá
xử phạt, trừng phạt
远处
yuǎn
chù
đằng xa, nơi xa