Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 远处 (yuǎn chù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
远处
HSK 5
Cách viết từ 远处
远处
yuǎn
chù
đằng xa, nơi xa
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yuǎn
xa
Học chữ 远
Dừng
Phát lại
Chậm
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
Học chữ 处
Ví dụ
远
处
的
山
上
覆
盖
着
白
雪
。
Tập viết từng chữ
远
处
Từ liên quan với 远处
远
yuǎn
xa
坏处
huài
chu
điểm xấu; tác hại
长处
cháng
chù
sở trường, điểm mạnh, ưu điểm
短处
duǎn
chù
khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
跳远
tiào
yuǎn
nhảy xa
到处
dào
chù
khắp nơi
好处
hǎo
chǔ
lợi ích; chỗ tốt
处
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
永远
yǒng
yuǎn
mãi mãi
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
处理
chǔ
lǐ
xử lý, giải quyết; trừng phạt; soạn thảo, gia công
相处
xiāng
chǔ
ở chung; hòa hợp