Câu hỏi thường gặp
- 雪 nghĩa là gì?
- 雪 (xuě) nghĩa là “tuyết”. Đây là từ thuộc HSK 2.
- 雪 đọc (phát âm) thế nào?
- 雪 phiên âm pinyin là “xuě”.
- 雪 thuộc HSK mấy?
- 雪 thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
- 雪 viết thế nào?
- Xem minh hoạ thứ tự nét ở trên; 雪 được viết theo thứ tự nét chuẩn. Bấm Tập viết để luyện.