Đang tải...
Phồn thể: 趕
Pinyin không dấu: gan
赶 (gǎn) nghĩa là “đuổi, đuổi theo; vội, gấp, vội vã; xua đuổi; gặp phải, vào lúc, nhân lúc”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 趕 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我得赶快走了。
Wǒ děi gǎnkuài zǒu le.
I have to hurry and leave.
Cập nhật: