Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
赶
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 赶 (gǎn) — thứ tự nét chuẩn
赶
gǎn
đuổi, đuổi theo; vội, gấp, vội vã; xua đuổi; gặp phải, vào lúc, nhân lúc
Ví dụ
我
得
赶
快
走
了
。
Nghĩa của 赶 →
Tập viết
Từ liên quan với 赶
赶到
gǎn
dào
đến, tới, đuổi kịp, bắt kịp
赶紧
gǎn
jǐn
mau mau, nhanh chóng, vội vàng, lập tức, gấp
赶快
gǎn
kuài
ngay, nhanh, mau mau, mau chóng, khẩn trương
赶上
gǎn
shàng
đuổi kịp, bắt kịp (kịp lúc)
赶不上
gǎn
bù
shàng
không kịp, chẳng đuổi kịp
赶忙
gǎn
máng
vội vàng, hấp tấp