Đang tải...
đuổi kịp, bắt kịp (kịp lúc)
đuổi, đuổi theo; vội, gấp, vội vã; xua đuổi; gặp phải, vào lúc, nhân lúc
trên
他终于赶上了前面的同学。
Tập viết từng chữ