Đang tải...
Phồn thể: 趕上
Pinyin không dấu: ganshang / gan shang
赶上 (gǎn shàng) nghĩa là “đuổi kịp, bắt kịp (kịp lúc)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 趕上 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他终于赶上了前面的同学。
Tā zhōngyú gǎn shàng le qiánmiàn de tóngxué.
He finally caught up with the classmate ahead.
Cập nhật: