Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 上午 (shàng wǔ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
上午
HSK 1
Cách viết từ 上午
上午
shàng
wǔ
buổi sáng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shǎng
trên
Học chữ 上
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
上
午
我
有
三
节
课
。
Tập viết từng chữ
上
Từ liên quan với 上午
上
shǎng
trên
下午
xià
wǔ
buổi chiều
中午
zhōng
wǔ
buỏi trưa
身上
shēn
shang
trên người; trên mình
路上
lù
shang
trên đường
车上
chē
shàng
trên xe
地上
dì
shang
dưới đất, trên mặt đất
网上
wǎng
shàng
trên mạng, trực tuyến
上次
shàng
cì
lần trước
上学
shàng
xué
đi học
上课
shàng
kè
lên lớp; vào học; đi học; đến lớp
午饭
wǔ
fàn
bữa trưa, cơm trưa