Đang tải...
Phồn thể: 趕快
Pinyin không dấu: gankuai / gan kuai
赶快 (gǎn kuài) nghĩa là “ngay, nhanh, mau mau, mau chóng, khẩn trương”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 趕快 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们要赶快出发。
Wǒmen yào gǎnkuài chūfā.
We need to hurry up and leave
Cập nhật: