Đang tải...
Phồn thể: 趕忙
Pinyin không dấu: ganmang / gan mang
赶忙 (gǎn máng) nghĩa là “vội vàng, hấp tấp”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 趕忙 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
听到消息,他赶忙跑过去看。
Tā gǎnmáng pǎo guòqù.
He hurriedly ran over.
Cập nhật: 2026-07-18