Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 5 từ cùng mang nghĩa “vội vàng”: 连忙 (lián máng), 赶紧 (gǎn jǐn), 急忙 (jí máng), 慌忙 (huāng máng) và 1 từ khác. Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
vội vã, vội vàng, nhanh chóng
mau mau, nhanh chóng, vội vàng, lập tức, gấp
vội vàng
hoảng hốt, vội vàng
vội vàng, hấp tấp
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
连忙 · lián máng
他连忙跑向大门。
Tā liánmáng pǎo xiàng dàmén.
赶紧 · gǎn jǐn
时间不早了,赶紧走吧。
Shíjiān bù zǎo le, gǎnjǐn zǒu ba.
急忙 · jí máng
听到这个消息,他急忙赶了过来。
Tīng dào zhège xiāoxi, tā jímáng gǎn le guòlái.