Đang tải...
Pinyin không dấu: huangmang / huang mang
慌忙 (huāng máng) nghĩa là “hoảng hốt, vội vàng”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他慌忙跑了出去。
Tā huāngmáng pǎo le chūqù.
He rushed out in a hurry.
Cập nhật: 2026-05-27